Nghĩa của từ "surface area" trong tiếng Việt

"surface area" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surface area

US /ˈsɝː.fəs ˌer.i.ə/
UK /ˈsɜː.fɪs ˌeə.ri.ə/
"surface area" picture

Danh từ

diện tích bề mặt

the total area of the outside surfaces of a three-dimensional object

Ví dụ:
To calculate the surface area of a cube, you multiply the area of one face by six.
Để tính diện tích bề mặt của một hình lập phương, bạn nhân diện tích của một mặt với sáu.
The lungs have a large surface area to facilitate gas exchange.
Phổi có diện tích bề mặt lớn để tạo điều kiện cho việc trao đổi khí.